Máy làm túi giấy đáy vuông 300gm với thẻ củng cố
EcooGraphix là một nhà cung cấp chuyên nghiệp của máy chế biến giấy thân thiện với môi trường và các sản phẩm giấy.
Ecoo 450TB-S xử lý giấy hoặc tờ giấy in như là nguyên liệu, tự động chuyển qua máy để hoàn thành các chức năng dán thẻ trên, gấp trên,Tạo và dán ống, đục lỗ, gấp đáy, đặt thẻ củng cố đáy và dán, niêm phong và dán đáy và cuối cùng sản xuất ra một máy túi giấy đáy vuông hoàn chỉnh (Không bao gồm chế biến dây cầm)
Dòng TB-S có cấu trúc đường thẳng để dán bìa tại miệng túi và dán bìa ở đáy túi, điều này là vị trí linh hoạt và tiết kiệm không gian.
| Mô hình | KL-220TB-S | KL-350TB-S | KL-450TB-S |
| Chiều rộng túi giấy |
110-240mm (4,33-9.44 inch) |
180-350mm (7,08-13,78 inch) |
200-450mm (7,87-17,72 inch) |
|
Chú túi giấy Chiều rộng |
60-120mm (2.36-4.75 inch) |
80-160mm ((3.14-6.29 inch) | 90-170mm ((3.54-6.69inch) |
| Chiều rộng tờ giấy |
380-700mm (14.96-27.56 inch) ) |
600-1040mm (23.62-40.94 inch) |
600-1240mm (23.62-48.81 inch) |
| Chiều dài tờ giấy |
240-440mm (9.44-17.32inch) |
290-530mm (11.41-20.86 inch) |
320-600mm (12,25-23,62 inch) |
|
Trọng lượng giấy (Lưu ý: trên 200g/ m2 cần phải là die-c (t) |
a.giấy kraft:100- 200g/m2 b.giấy nghệ thuật+PP phim Laminating:120- 230g/m2 |
a.giấy kraft:120-250g/m2 b.giấy nghệ thuật + mạ nhựa PP: 157-230g/m2 c.Băng trắng + phim PP Laminating:150-250g/m2 d.Băng xám + phim PP Laminating:150-300g/m2 |
a.giấy kraft:120-250g/m2 b.giấy nghệ thuật + phim PP laminate ing:157-230g/m2 c.Băng trắng + phim PP Laminating:150-250g/m2 d.Băng xám + phim PP Laminating:150-300g/m2 |
| Độ dày thẻ trên cùng | 220-450g/m2 | 220-450g/m2 | 220-450g/m2 |
| Chiều rộng thẻ trên cùng | 100-230mm | 170-340mm | 190-440mm |
| Chiều dài thẻ trên cùng | 20-50mm | 20-50mm | 20-50mm |
|
Max. Thẻ dưới L*W |
110*230mm | 144*344mm | 170*440mm |
|
Min. Thẻ dưới cùng L*W |
50*100mm | 64*174mm | 74*194mm |
|
Độ dày thẻ dưới ss |
150-400g/m2 | 150-450g/m2 | 150-450g/m2 |
| Đá lỗ | 60/100mm | 80/120mm | 100/140mm |
| Chiều kính lỗ | Φ4,Φ5,Φ6 | Φ4,Φ5,Φ6 | Φ4,Φ5,Φ6 |
| Tốc độ làm việc | 40-75pcs/phút. | 40-70pcs/phút. | 40-70pcs/phút. |
| Loại keo |
keo lạnh + nóng chảy keo |
keo lạnh+keo nóng chảy | keo lạnh+keo nóng chảy |
| Tổng công suất | 30KW 380V 50HZ | 32KW 380V 50HZ | 35KW 380V 50HZ |
| Trọng lượng máy | 14T | 15T | 17T |
| Kích thước máy | 23000*1930*1920mm | 23000*2100*1920mm |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()