Lớp Đơn Kinh TếTấm in offset CTCPDành cho Máy ghi bản UV
▽Đặc điểm:
1) Thời gian chạy dài:
Số lần in không cần nung: 80.000-100.000
Số lần in có nung: trên 100.000
2) Độ phân giải: 2-99% @ 200lpi
3) Năng lượng phơi sáng: 50-70mj/cm2
▽Thông số kỹ thuật:
| Thông tin chung | |
| Mẫu tấm | ECOO-CTCP-ES |
| Loại tấm | Tấm CTCP dương bản (lớp đơn) |
| Ứng dụng | In thương mại và báo chí chất lượng cao |
| Chất nền | Nhôm in thạch bản được gia công và anod hóa bằng điện hóa |
| Hợp kim nhôm | Hợp kim 1.050 tiêu chuẩn |
| Độ dày | 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, 0.40 mm |
| Chiều rộng hạt ngắn tối đa | Chiều rộng tối đa 1280 mm |
| Thời gian chạy | Không nung: 80.000 đến 100.000 lần in Nung: Trên 100.000 lần in |
| Phơi sáng | |
| Máy ghi bản | Máy CTCP dòng UV Luscher, Basysprint, Cron, EcooGraphix |
| Năng lượng phơi sáng | 50 - 70 mj/m² |
| Độ nhạy phổ | 400 - 430 nm - Tia laser UV |
| Độ phân giải | 2 - 99% @ LPI 200 |
| Bước sóng nhạy sáng | 405nm |
| Lớp phủ | Xanh lam |
| Tráng phim | |
| Bộ xử lý | Tất cả các loại thương hiệu. |
| Chất hiện | Bất kỳ chất hiện CTCP nào hoặc chất hiện của riêng chúng tôi |
| Nhiệt độ xử lý | 23°C +/- 2°C |
| Thời gian tráng phim | 25 - 30 giây |
| Tốc độ xử lý | 0,80 - 1,20 m/phút |
| Lưu trữ và xử lý | |
| Đèn an toàn | Xử lý dưới ánh sáng an toàn màu vàng (không có tia UV) |
| Thời hạn sử dụng | 12 tháng trong điều kiện bảo quản được khuyến nghị |
| Đóng gói | Có sẵn ở tất cả các định dạng tiêu chuẩn, bao gồm các tùy chọn đóng gói số lượng lớn như đóng gói APL |
| Lưu trữ và xử lý | Bảo quản trong môi trường khô ráo và thoáng mát, tránh quá lạnh, nóng và ẩm. |
▽Câu hỏi thường gặp