| phân loại tấm | CTCP Tấm |
|---|---|
| Nghị quyết | 2-99% @200 Lpi |
| Năng lượng tiếp xúc | 50-70 Mj/Xentimét vuông |
| Thời lượng chạy (Không nướng) | 80,000 đến 100,000 lần hiển thị |
| Thời gian chạy (Nướng) | Hơn 100.000 lần hiển thị |
| Loại tấm | Tấm UV CTP |
|---|---|
| Nghị quyết | 2-99% @200 Lpi |
| Năng lượng tiếp xúc | 50-70 Mj/Xentimét vuông |
| Thời gian chạy | Hơn 100.000 lần hiển thị |
| thời gian phát triển | 25-30 giây |
| Nghị quyết | 2-99% ở 200 Lpi |
|---|---|
| Năng lượng tiếp xúc | 50-70 Mj/Xentimét vuông |
| chất nền | Nhôm in thạch bản Anodized & Electroly Grained |
| Máy đo (mm) | 0,15, 0,20, 0,25, 0,30, 0,40 |
| Thời lượng chạy (Không nướng) | Chưa nướng: 80.000 đến 100.000 lượt hiển thị |
| Loại tấm | CTCP Tấm |
|---|---|
| Năng lượng tiếp xúc | 50-70 Mj/Xentimét vuông |
| Nghị quyết | 2-99% @200 Lpi |
| Thời gian chạy | Baked: Hơn 100.000 lượt hiển thị |
| chất nền | Nhôm in thạch bản Anodized & Electroly Grained |
| Loại tấm | CTCP Tấm |
|---|---|
| Nghị quyết | 1-99% @200 Lpi & 20 Ufm |
| Độ nhạy quang phổ | 400-430nm - Tia cực tím |
| Hạn sử dụng | 12 tháng trong điều kiện bảo quản khuyến nghị |
| Độ dài chạy | 1.000.000 ấn tượng |
| phân loại tấm | CTCP Tấm |
|---|---|
| Năng lượng tiếp xúc | 50-65 Uj/Xentimét vuông |
| Ánh sáng an toàn | Xử lý dưới ánh sáng an toàn màu vàng (không có tia cực tím) |
| Nghị quyết | 1-99% @200 Lpi & 20 Ufm |
| thời gian phát triển | 20 ± 3 giây |
| phân loại tấm | Tấm UV CTP |
|---|---|
| Nghị quyết | 1-99% @200 Lpi & 20 Ufm |
| Độ dài chạy | 1.000.000 ấn tượng nướng |
| Năng lượng tiếp xúc | 50-65 Uj/Xentimét vuông |
| Màu sơn | Màu xanh nhạt |
| phân loại tấm | CTCP In Tấm |
|---|---|
| Năng lượng tiếp xúc | 50-65uj/Xentimét vuông |
| Nghị quyết | 1-99% @200 Lpi & 20 Ufm |
| Máy đo | 0,15, 0,20, 0,25, 0,30, 0,40mm |
| Độ dài chạy | 1.000.000 ấn tượng nướng |
| Loại tấm | Tấm tím |
|---|---|
| Độ dài chạy | 100.000 lần hiển thị chưa được nướng. Thời lượng chạy thực tế có thể thay đổi tùy theo điều kiện in/ |
| Năng lượng tiếp xúc | 70-90uj/cm2 (dựa trên máy ghi đĩa và điều kiện phát triển) |
| Nghị quyết | 2%-98% @150lpi (tùy thuộc vào khả năng của thiết bị chụp ảnh) |
| chất nền | Nhôm được điện hóa và anod hóa |
| Phân loại | Tấm UV CTP |
|---|---|
| Xử lý | Không xử lý, trực tiếp trên báo chí |
| Hình ảnh năng lượng thấp | 20 mj/cm2 |
| Phương pháp màn hình được đề xuất | 1-99 @200 Lpi Am/ 20u FM và Hỗn hợp |
| Thời gian chạy | 100.000 lần hiển thị, Độ dài chạy thực tế tùy thuộc vào điều kiện in |