| Phân loại | Mực In Offset |
|---|---|
| Tốc độ in | 8.000rph-10.000rph |
| đóng gói | 1kg/2,5kg mỗi hộp, 12 hộp/6 hộp mỗi thùng |
| Hạn sử dụng | 3 năm (kể từ ngày sản xuất); sản phẩm chống lại ánh sáng và nước |
| Vẻ bề ngoài | dán màu |
| Kiểu | Mực In Offset |
|---|---|
| Ứng dụng | in báo, sách, tạp chí, giáo trình. Nó hoạt động tốt với giấy in báo, giấy offset, giấy letterpress, |
| đóng gói | 15 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Tốc độ in | 20.000rph-40.000rph |
| Đặc trưng | Thân thiện với môi trường; Cân bằng nước/mực tốt; Phong phú trong lớp in; Rõ ràng và đầy đủ trong in |
| Phân loại | Mực in offset nhiệt |
|---|---|
| Tốc độ in | 30.000 vòng/phút-60.000 vòng/phút |
| Hạn sử dụng | 3 years(from the production date); 3 năm (kể từ ngày sản xuất); product against lig |
| Ứng dụng | Bao bì, quảng cáo, nhãn mác, tờ rơi và trang trí sản phẩm trên chất liệu giấy mỹ thuật, giấy tráng b |
| đóng gói | 15kg/thùng, 200kg/thùng |
| Kiểu | Mực In Offset |
|---|---|
| Tốc độ in | 30.000 vòng/phút-60.000 vòng/phút |
| Hạn sử dụng | 3 years(from the production date); 3 năm (kể từ ngày sản xuất); product against lig |
| Ứng dụng | Mực in ECOO-INK-NEWS thích hợp in bao bì, quảng cáo, nhãn mác, tờ rơi và trang trí sản phẩm trên các |
| đóng gói | 15 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Loại mực | Mực In Offset |
|---|---|
| Tốc độ in | 12000rph-15000rph |
| Điều kiện kiểm tra | Nhiệt độ phòng 25℃, độ ẩm 65%-75% |
| Hạn sử dụng | 3 years(from the production date); 3 năm (kể từ ngày sản xuất); product against lig |
| giá trị đinh | Giá trị được đo trong 1 phút bằng máy đo mực ở 32℃ và 400rpm. |
| Loại mực | Mực In Offset |
|---|---|
| Thời gian lột da | Hơn 40 giờ |
| Tốc độ in | 12000rph-15000rph |
| Đặt thời gian | 4 phút |
| Thời gian sấy khô | < 8-10 giờ |
| tên sản phẩm | Mực gốc dầu |
|---|---|
| Tốc độ in | 15000rph-18000rph |
| Ứng dụng | Sản phẩm brochure, trang trí cao cấp trên giấy mỹ thuật |
| Kiểu in | in offset |
| Đặc trưng | Environment Friendly; Thân thiện với môi trường; Rich in Printing Layer Giàu |
| Tên sản phẩm | Mực nhựa cho máy in offset |
|---|---|
| Ứng dụng | In ấn bao bì, quảng cáo, nhãn mác, tờ rơi chất lượng cao |
| Tốc độ in | break |
| Kiểu in | in offset |
| Đặc điểm | Thân thiện với môi trường |
| tên sản phẩm | In offset gốc dầu |
|---|---|
| Ứng dụng | In bao bì, quảng cáo, nhãn mác, tờ rơi và trang trí sản phẩm trên các loại giấy mỹ thuật, giấy tráng |
| Kiểu in | in offset |
| Hiệu suất | Hiệu suất làm khô nhanh, thiết lập nhanh, quay nhanh |
| Thành phần | Sắc tố, Phương tiện và Công cụ sửa đổi |
| Tên sản phẩm | In offset gốc dầu |
|---|---|
| Ứng dụng | In bao bì, quảng cáo, nhãn mác, tờ rơi và trang trí sản phẩm trên các loại giấy mỹ thuật, giấy tráng |
| Kiểu in | in offset |
| Hiệu suất | Hiệu suất làm khô nhanh, thiết lập nhanh, quay nhanh |
| Thành phần | Sắc tố, Phương tiện và Công cụ sửa đổi |