| Loại | Mực dựa trên dung môi |
|---|---|
| Loại in | in offset tờ giấy |
| Sấy mực | Sấy trùng hợp oxy hóa |
| Thành phần | vật liệu kết nối |
| Gói vận chuyển | thùng hút bụi |
| Phân loại | Mực in offset lạnh |
|---|---|
| Tốc độ in | 20.000rph-40.000rph |
| Hạn sử dụng | 3 years(from the production date); 3 năm (kể từ ngày sản xuất); product against lig |
| Ứng dụng | Printing newspaper, book, magazine, textbook. In báo, sách, tạp chí, giáo trình. It |
| đóng gói | 15kg/thùng, 200kg/thùng |
| Loại mực | Mực In Offset |
|---|---|
| Thời gian lột da | Hơn 40 giờ |
| Tốc độ in | 12000rph-15000rph |
| Đặt thời gian | 4 phút |
| Thời gian sấy khô | < 8-10 giờ |
| Loại | Băng dính |
|---|---|
| Vận chuyển | Vải sợi thủy tinh |
| Keo dán | keo nóng chảy |
| chiều dài cuộn | Tùy chỉnh |
| Độ dày | 0,21mm |
| Loại chăn | Chăn cao su bù đắp |
|---|---|
| độ dày | 1,97/1,70 ± 0,02 mm |
| Độ thô | 0,8-1,0μm |
| sự kéo dài | ≤ 1,0% |
| Độ bền kéo | ≥ 85 |
| tên sản phẩm | chăn cao su |
|---|---|
| Sự thi công | 3 lớp |
| độ dày | 1,97/1,70±0,02 mm |
| Lớp nén | kính hiển vi |
| khả năng nén | 10-20 |
| Tên | Chăn UV cao su offset |
|---|---|
| Độ dày | 1,97/1,70±0,02mm |
| Sự thi công | 3 lớp, 4 lớp |
| Màu sắc | Xanh dương/Xanh lá cây/Hồng |
| Bao bì | 25m/cuộn |
| Dịch vụ sau bán hàng | bảo hành 3 năm |
|---|---|
| Bảo hành | bảo hành 3 năm |
| Mục đích | in offset |
| Loại | Máy làm đĩa CTP |
| Kênh laze | 256 kênh |
| Kiểu | mực gốc nước |
|---|---|
| Tốc độ in | break |
| đóng gói | 1kg/2,5kg mỗi hộp, 12 hộp/6 hộp mỗi thùng |
| Hạn sử dụng | 3 năm (kể từ ngày sản xuất); sản phẩm chống lại ánh sáng và nước |
| Vẻ bề ngoài | dán màu |
| Phân loại | Mực in offset |
|---|---|
| Tốc độ in | 20.000rph-40.000rph |
| Hạn sử dụng | 3 years(from the production date); 3 năm (kể từ ngày sản xuất); product against lig |
| Ứng dụng | ECOO-INK-NEWS printing ink is suitable for printing newspaper, book, magazine, textbook. M |
| đóng gói | 15 kg/thùng, 200 kg/thùng |